Vải tiếng Nhật là gì?
"vải" trong tiếng Nhật là 布 (ぬの) (danh từ), ライチ (danh từ), 茘枝 (れいし) (danh từ).
布 Danh từ
ぬのnunoHán Việt: BỐJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải, vải vóc.
- 私はいろいろな布を買った。 Tôi đã mua nhiều loại vải.
ライチ Danh từ
raichi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây vải, vải.
茘枝 Danh từ
れいしreishi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây vải, vải.
織物 Danh từ
おりものorimonoHán Việt: CHỨC VẬTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải.
Câu hỏi thường gặp
Vải tiếng Nhật là gì?
"vải" trong tiếng Nhật là 布 (ぬの) (danh từ), ライチ (danh từ), 茘枝 (れいし) (danh từ).