Vùng lân cận tiếng Nhật là gì?
"vùng lân cận" trong tiếng Nhật là 辺り (あたり) (danh từ), 周辺 (しゅうへん) (danh từ), 付近 (ふきん) (danh từ).
辺り Danh từ
あたりatariJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vùng lân cận, xung quanh.
周辺 Danh từ
しゅうへんshūhenHán Việt: CHU BIÊNJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Xung quanh, vùng lân cận.
付近 Danh từ
ふきんfukinHán Việt: PHÓ CẬNJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vùng lân cận, gần.
Câu hỏi thường gặp
Vùng lân cận tiếng Nhật là gì?
"vùng lân cận" trong tiếng Nhật là 辺り (あたり) (danh từ), 周辺 (しゅうへん) (danh từ), 付近 (ふきん) (danh từ).