Văn học tiếng Nhật là gì?
"văn học" trong tiếng Nhật là 文学 (ぶんがく) (danh từ), 文献 (ぶんけん) (danh từ).
文学 Danh từ
ぶんがくbungakuHán Việt: VĂN HỌCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn chương, văn học.
- 天文学が大好きなんだ。 Tôi yêu thích thiên văn học.
- 僕は天文学が大好きだよ。 Tôi yêu thích thiên văn học.
文献 Danh từ
ぶんけんbunkenHán Việt: VĂN HIẾNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn chương, văn học.
Câu hỏi thường gặp
Văn học tiếng Nhật là gì?
"văn học" trong tiếng Nhật là 文学 (ぶんがく) (danh từ), 文献 (ぶんけん) (danh từ).