TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vận tiếng Nhật là gì?

"vận" trong tiếng Nhật là 運 (うん) (danh từ), 運勢 (うんせい) (danh từ).

運(うん) Danh từ

うんunHán Việt: VẬNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: May mắn, vận may, vận.

Xem đầy đủ từ "運": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

運勢(うんせい) Danh từ

うんせいunseiHán Việt: VẬN THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: May mắn, vận may, vận.

Xem đầy đủ từ "運勢": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vận tiếng Nhật là gì?

"vận" trong tiếng Nhật là 運 (うん) (danh từ), 運勢 (うんせい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.