Vết tiếng Nhật là gì?
"vết" trong tiếng Nhật là 痕跡 (こんせき) (danh từ), 跡 (あと) (danh từ), しみ (danh từ).
痕跡 Danh từ
こんせきkonseki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, vết, dấu vết.
- 唯一の証拠は、下着に付着していた精液の痕跡。 Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
跡 Danh từ
あとatoHán Việt: TÍCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, vết.
しみ Danh từ
shimi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tật, vết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vết tiếng Nhật là gì?
"vết" trong tiếng Nhật là 痕跡 (こんせき) (danh từ), 跡 (あと) (danh từ), しみ (danh từ).