Văn kiện tiếng Nhật là gì?
"văn kiện" trong tiếng Nhật là 書類 (しょるい) (danh từ), 文書 (ぶんしょ) (danh từ), ドキュメント (danh từ).
書類 Danh từ
しょるいshoruiHán Việt: THƯ LOẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu, văn kiện.
文書 Danh từ
ぶんしょbunshoHán Việt: VĂN THƯJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu, văn kiện.
ドキュメント Danh từ
dokyumento giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu, văn kiện.
Câu hỏi thường gặp
Văn kiện tiếng Nhật là gì?
"văn kiện" trong tiếng Nhật là 書類 (しょるい) (danh từ), 文書 (ぶんしょ) (danh từ), ドキュメント (danh từ).