Vận động tiếng Nhật là gì?
"vận động" trong tiếng Nhật là 運動 (うんどう) (danh từ), 動き (うごき) (danh từ), キャンペーン (danh từ).
運動 Danh từ
うんどうundōHán Việt: VẬN ĐỘNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể dục, vận động, thể thao, tập thể dục.
動き Danh từ
うごきugokiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cử động, vận động, chuyển động, chuyển.
キャンペーン Danh từ
kyanpēn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến dịch, vận động.
Câu hỏi thường gặp
Vận động tiếng Nhật là gì?
"vận động" trong tiếng Nhật là 運動 (うんどう) (danh từ), 動き (うごき) (danh từ), キャンペーン (danh từ).