TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vượt qua tiếng Nhật là gì?

"vượt qua" trong tiếng Nhật là 横断 (おうだん) (danh từ), 越える (こえる) (động từ), 乗り越える (のりこえる) (động từ).

横断(おうだん) Danh từ

おうだんōdanJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua.

  • 彼はヨットで太平洋を横断した。 Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.

Xem đầy đủ từ "横断": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

越(こ)える Động từ

こえるkoeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua.

Xem đầy đủ từ "越える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

乗(の)り越(こ)える Động từ

のりこえるnorikoeru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua.

Xem đầy đủ từ "乗り越える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vượt qua tiếng Nhật là gì?

"vượt qua" trong tiếng Nhật là 横断 (おうだん) (danh từ), 越える (こえる) (động từ), 乗り越える (のりこえる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.