TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Gặp tiếng Nhật là gì?

"gặp" trong tiếng Nhật là 会う (あう) (động từ), 出会う (であう) (động từ), お目にかかる (おめにかかる) (cụm từ).

会(あ)う Động từ

あうauJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp.

  • 彼らは二度と会うことはなかった。 Họ đã không gặp mặt nhau một lần nào nữa.
  • あなたはだれに会ったのですか。 Bạn đã gặp ai vậy?

Xem đầy đủ từ "会う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

出会(であ)う Động từ

であうdeauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt gặp, gặp, gặp nhau, tình cờ gặp.

  • もし文の中で新しい単語に出会えば、それをどうしますか。 Nếu bạn gặp một từ mới trong một câu, bạn sẽ làm gì?
  • 全く偶然に、私は昔の友人と空港で出会った。 Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.

Xem đầy đủ từ "出会う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

お目(め)にかかる Cụm từ

おめにかかるomenikakaruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp.

  • ヘンリーさんという方があなたにお目にかかりたいとおっしゃっています。 Henry muốn gặp bạn đấy.
  • お目にかかるのに時間はありません。 Tôi không có thời gian để gặp bạn.

Xem đầy đủ từ "お目にかかる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gặp tiếng Nhật là gì?

"gặp" trong tiếng Nhật là 会う (あう) (động từ), 出会う (であう) (động từ), お目にかかる (おめにかかる) (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.