Gậy tiếng Nhật là gì?
"gậy" trong tiếng Nhật là 杖 (つえ) (danh từ), 棒 (ぼう) (danh từ), ステッキ (danh từ).
杖 Danh từ
つえtsueHán Việt: TRƯỢNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đũa, que, đũa thần, ba toong, gậy chống.
棒 Danh từ
ぼうbōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Que, cần, gậy, dùi cui.
ステッキ Danh từ
sutekki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gậy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gậy tiếng Nhật là gì?
"gậy" trong tiếng Nhật là 杖 (つえ) (danh từ), 棒 (ぼう) (danh từ), ステッキ (danh từ).