Hay tiếng Nhật là gì?
"hay" trong tiếng Nhật là たびたび (phó từ), 面白い (おもしろい) (tính từ đuôi i), しばしば (phó từ).
たびたび Phó từ
tabitabiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay, thường.
- 百合は当時たびたびロンドンに行った。 Yuri gần đây hay tới London.
面白い Tính từ đuôi i
おもしろいomoshiroiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vị, hay.
- 今までに読んだ本の中で最も面白いです。 Đây là quyển sách hay nhất mà tôi đã từng đọc.
- この本はあの本よりずっと面白い。 Cuốn sách này hay hơn cuốn sách đó nhiều.
しばしば Phó từ
shibashibaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường, hay.
良い Tính từ đuôi i
よいyoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay.
- 同僚を騙すのは良くないよ。 Lừa đồng nghiệp không hay đâu.
いい Tính từ đuôi i
iiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay.
見事 Tính từ đuôi na
みごとmigotoHán Việt: KIẾN SỰJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay.
- なんとみごとに歌を歌うのでしょう。 Nó hát hay quá.
- なんと見事に彼女は歌うのだろう。 Nó hát hay quá.
よく Phó từ
yokuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường, hay.
- 子供の頃、よくその池で泳いだものだ。 Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.
- よくくしゃみが出ます。 Tôi hay hắt xì.
Câu hỏi thường gặp
Hay tiếng Nhật là gì?
"hay" trong tiếng Nhật là たびたび (phó từ), 面白い (おもしろい) (tính từ đuôi i), しばしば (phó từ).