Hiệu bụt tiếng Nhật là gì?
"hiệu bụt" trong tiếng Nhật là 諡号 (しごう) (danh từ), 贈り名 (おくりな) (danh từ).
諡号 Danh từ
しごうshigōHán Việt: THỤY HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu bụt.
贈り名 Danh từ
おくりなokurinaHán Việt: THỤY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thụy hiệu, hiệu bụt.
Câu hỏi thường gặp
Hiệu bụt tiếng Nhật là gì?
"hiệu bụt" trong tiếng Nhật là 諡号 (しごう) (danh từ), 贈り名 (おくりな) (danh từ).