TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hiệp định tiếng Nhật là gì?

"hiệp định" trong tiếng Nhật là 賛成 (さんせい) (danh từ), 一致 (いっち) (danh từ), 協定 (きょうてい) (danh từ).

賛成(さんせい) Danh từ

さんせいsanseiHán Việt: TÁN THÀNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tán thành, đồng ý, hiệp định.

Xem đầy đủ từ "賛成": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一致(いっち) Danh từ

いっちitchiHán Việt: NHẤT TRÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất trí, đồng ý, hiệp định.

Xem đầy đủ từ "一致": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

協定(きょうてい) Danh từ

きょうていkyōteiHán Việt: HIỆP ĐỊNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệp định, điều ước, hiệp ước.

Xem đầy đủ từ "協定": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

納得(なっとく) Danh từ

なっとくnattokuHán Việt: NẠP ĐẮCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, hiệp định.

Xem đầy đủ từ "納得": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

合意(ごうい) Danh từ

ごういgōiHán Việt: HỢP ÝJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, hiệp định, hợp đồng.

Xem đầy đủ từ "合意": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiệp định tiếng Nhật là gì?

"hiệp định" trong tiếng Nhật là 賛成 (さんせい) (danh từ), 一致 (いっち) (danh từ), 協定 (きょうてい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.