Hiệp định tiếng Nhật là gì?
"hiệp định" trong tiếng Nhật là 賛成 (さんせい) (danh từ), 一致 (いっち) (danh từ), 協定 (きょうてい) (danh từ).
賛成 Danh từ
さんせいsanseiHán Việt: TÁN THÀNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán thành, đồng ý, hiệp định.
一致 Danh từ
いっちitchiHán Việt: NHẤT TRÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhất trí, đồng ý, hiệp định.
協定 Danh từ
きょうていkyōteiHán Việt: HIỆP ĐỊNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp định, điều ước, hiệp ước.
納得 Danh từ
なっとくnattokuHán Việt: NẠP ĐẮCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng ý, hiệp định.
合意 Danh từ
ごういgōiHán Việt: HỢP ÝJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng ý, hiệp định, hợp đồng.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp định tiếng Nhật là gì?
"hiệp định" trong tiếng Nhật là 賛成 (さんせい) (danh từ), 一致 (いっち) (danh từ), 協定 (きょうてい) (danh từ).