TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hoà bình tiếng Nhật là gì?

"hoà bình" trong tiếng Nhật là 平静 (へいせい) (danh từ), 平安 (へいあん) (danh từ), 平和 (へいわ) (danh từ).

平静(へいせい) Danh từ

へいせいheiseiHán Việt: BÌNH TĨNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình tĩnh, yên tĩnh, hoà bình, thái bình, sự yên lặng.

Xem đầy đủ từ "平静": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

平安(へいあん) Danh từ

へいあんheianHán Việt: BÌNH AN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình An, yên tĩnh, hoà bình, thái bình, sự yên lặng.

Xem đầy đủ từ "平安": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

平和(へいわ) Danh từ

へいわheiwaHán Việt: BÌNH HÒAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoà bình, thái bình.

  • 我々は平和を愛する民族である。 Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình.

Xem đầy đủ từ "平和": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

和睦(わぼく) Danh từ

わぼくwabokuHán Việt: HÒA MỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoà bình.

Xem đầy đủ từ "和睦": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

和平(わへい) Danh từ

わへいwaheiHán Việt: HÒA BÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoà bình.

Xem đầy đủ từ "和平": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoà bình tiếng Nhật là gì?

"hoà bình" trong tiếng Nhật là 平静 (へいせい) (danh từ), 平安 (へいあん) (danh từ), 平和 (へいわ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.