Hoà bình tiếng Nhật là gì?
"hoà bình" trong tiếng Nhật là 平静 (へいせい) (danh từ), 平安 (へいあん) (danh từ), 平和 (へいわ) (danh từ).
平静 Danh từ
へいせいheiseiHán Việt: BÌNH TĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình tĩnh, yên tĩnh, hoà bình, thái bình, sự yên lặng.
平安 Danh từ
へいあんheianHán Việt: BÌNH AN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình An, yên tĩnh, hoà bình, thái bình, sự yên lặng.
平和 Danh từ
へいわheiwaHán Việt: BÌNH HÒAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoà bình, thái bình.
- 我々は平和を愛する民族である。 Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình.
和睦 Danh từ
わぼくwabokuHán Việt: HÒA MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoà bình.
和平 Danh từ
わへいwaheiHán Việt: HÒA BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoà bình.
Câu hỏi thường gặp
Hoà bình tiếng Nhật là gì?
"hoà bình" trong tiếng Nhật là 平静 (へいせい) (danh từ), 平安 (へいあん) (danh từ), 平和 (へいわ) (danh từ).