TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hiệu thuốc tiếng Nhật là gì?

"hiệu thuốc" trong tiếng Nhật là 薬局 (やっきょく) (danh từ), 薬屋 (くすりや) (danh từ).

薬局(やっきょく) Danh từ

やっきょくyakkyokuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu thuốc, nhà thuốc.

  • 彼のお母さんは15年間前から薬局を経営している。 Mẹ anh ấy đã làm chủ một hiệu thuốc từ 15 năm trước.

Xem đầy đủ từ "薬局": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

薬屋(くすりや) Danh từ

くすりやkusuriyaHán Việt: DƯỢC ỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thuốc, hiệu thuốc.

Xem đầy đủ từ "薬屋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu thuốc tiếng Nhật là gì?

"hiệu thuốc" trong tiếng Nhật là 薬局 (やっきょく) (danh từ), 薬屋 (くすりや) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.