Hiệu thuốc tiếng Nhật là gì?
"hiệu thuốc" trong tiếng Nhật là 薬局 (やっきょく) (danh từ), 薬屋 (くすりや) (danh từ).
薬局 Danh từ
やっきょくyakkyokuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu thuốc, nhà thuốc.
- 彼のお母さんは15年間前から薬局を経営している。 Mẹ anh ấy đã làm chủ một hiệu thuốc từ 15 năm trước.
薬屋 Danh từ
くすりやkusuriyaHán Việt: DƯỢC ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thuốc, hiệu thuốc.
Câu hỏi thường gặp
Hiệu thuốc tiếng Nhật là gì?
"hiệu thuốc" trong tiếng Nhật là 薬局 (やっきょく) (danh từ), 薬屋 (くすりや) (danh từ).