Hoan nghênh tiếng Nhật là gì?
"hoan nghênh" trong tiếng Nhật là 歓迎 (かんげい) (danh từ), いらっしゃい (thán từ), ようこそ (thán từ).
歓迎 Danh từ
かんげいkangeiHán Việt: HOAN NGHÊNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoan nghênh.
いらっしゃい Thán từ
irasshaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoan nghênh.
ようこそ Thán từ
yōkoso giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoan nghênh.
いらっしゃいませ Cụm từ
irasshaimase giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoan nghênh.
Câu hỏi thường gặp
Hoan nghênh tiếng Nhật là gì?
"hoan nghênh" trong tiếng Nhật là 歓迎 (かんげい) (danh từ), いらっしゃい (thán từ), ようこそ (thán từ).