TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hoan nghênh tiếng Nhật là gì?

"hoan nghênh" trong tiếng Nhật là 歓迎 (かんげい) (danh từ), いらっしゃい (thán từ), ようこそ (thán từ).

歓迎(かんげい) Danh từ

かんげいkangeiHán Việt: HOAN NGHÊNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoan nghênh.

Xem đầy đủ từ "歓迎": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いらっしゃい Thán từ

irasshaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoan nghênh.

Xem đầy đủ từ "いらっしゃい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ようこそ Thán từ

yōkoso giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoan nghênh.

Xem đầy đủ từ "ようこそ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いらっしゃいませ Cụm từ

irasshaimase giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoan nghênh.

Xem đầy đủ từ "いらっしゃいませ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoan nghênh tiếng Nhật là gì?

"hoan nghênh" trong tiếng Nhật là 歓迎 (かんげい) (danh từ), いらっしゃい (thán từ), ようこそ (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.