TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hoàn thành tiếng Nhật là gì?

"hoàn thành" trong tiếng Nhật là 終える (おえる) (động từ), 完成 (かんせい) (danh từ), 完了 (かんりょう) (danh từ).

終(お)える Động từ

おえるoeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn thành, làm xong, kết thúc.

  • 月曜までにこの仕事を終えてください。 Hãy hoàn thành công việc này trước thứ Hai.

Xem đầy đủ từ "終える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

完成(かんせい) Danh từ

かんせいkanseiHán Việt: HOÀN THÀNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn thành.

  • 新しい橋は3月までには完成しているだろう。 Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.
  • この建物は完成間近だ。 Toà nhà này sắp hoàn thành rồi.

Xem đầy đủ từ "完成": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

完了(かんりょう) Danh từ

かんりょうkanryōHán Việt: HOÀN LIỄUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn tất; hoàn thành.

  • アメリカ軍はイラクでの戦闘任務を完了することを発表した。 Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.
  • 充電完了 Đã hoàn tất sạc pin.

Xem đầy đủ từ "完了": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

仕上(しあ)げる Động từ

しあげるshiageruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.

  • 我々は、一日中かかってもその仕事を仕上げてしまうつもりだ。 Chúng tôi sẽ hoàn thành công việc ngay cả nếu chúng tôi mất cả ngày.

Xem đầy đủ từ "仕上げる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

達成(たっせい) Danh từ

たっせいtasseiHán Việt: ĐẠT THÀNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn thành.

  • 彼は留学という目的を達成した。 Anh ấy đã hoàn thành mục tiêu du học.

Xem đầy đủ từ "達成": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

全(まっと)うする Cụm từ

まっとうするmattōsuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn thành, làm xong.

Xem đầy đủ từ "全うする": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

しまう Động từ

shimauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn thành, kết thúc, kết liễu.

Xem đầy đủ từ "しまう": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoàn thành tiếng Nhật là gì?

"hoàn thành" trong tiếng Nhật là 終える (おえる) (động từ), 完成 (かんせい) (danh từ), 完了 (かんりょう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.