TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hoạt náo viên tiếng Nhật là gì?

"hoạt náo viên" trong tiếng Nhật là チアリーダー (danh từ), チアガール (danh từ).

チアリーダー Danh từ

chiarīdā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoạt náo viên.

Xem đầy đủ từ "チアリーダー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

チアガール Danh từ

chiagāru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoạt náo viên.

Xem đầy đủ từ "チアガール": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoạt náo viên tiếng Nhật là gì?

"hoạt náo viên" trong tiếng Nhật là チアリーダー (danh từ), チアガール (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.