TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Gọi điện thoại tiếng Nhật là gì?

"gọi điện thoại" trong tiếng Nhật là 電話 (でんわ) (danh từ), 通話 (つうわ) (danh từ).

電話(でんわ) Danh từ

でんわdenwaHán Việt: ĐIỆN THOẠIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại, gọi điện thoại.

Xem đầy đủ từ "電話": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

通話(つうわ) Danh từ

つうわtsūwaHán Việt: THÔNG THOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gọi điện thoại.

Xem đầy đủ từ "通話": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gọi điện thoại tiếng Nhật là gì?

"gọi điện thoại" trong tiếng Nhật là 電話 (でんわ) (danh từ), 通話 (つうわ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.