Hiện nay tiếng Nhật là gì?
"hiện nay" trong tiếng Nhật là 現在 (げんざい) (danh từ), 現行 (げんこう) (danh từ).
現在 Danh từ
げんざいgenzaiHán Việt: HIỆN TẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tại, bây giờ, hiện nay.
現行 Danh từ
げんこうgenkōHán Việt: HIỆN HÀNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện hành, hiện nay.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiện nay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiện nay tiếng Nhật là gì?
"hiện nay" trong tiếng Nhật là 現在 (げんざい) (danh từ), 現行 (げんこう) (danh từ).