Hoàng tử tiếng Nhật là gì?
"hoàng tử" trong tiếng Nhật là 王子 (おうじ) (danh từ).
王子 Danh từ
おうじōjiHán Việt: VƯƠNG TỬJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vương tử, hoàng tử.
- その汚い少年は変装した王子だとわかった。 Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
- 王子はその城に3年間監禁された。 Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàng tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoàng tử tiếng Nhật là gì?
"hoàng tử" trong tiếng Nhật là 王子 (おうじ) (danh từ).