TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Gần tiếng Nhật là gì?

"gần" trong tiếng Nhật là 近い (ちかい) (tính từ), 近く (ちかく) (danh từ), ほぼ (phó từ).

近(ちか)い Tính từ

ちかいchikaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần.

  • もう10時近い。 Gần mười giờ rồi.

Xem đầy đủ từ "近い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

近(ちか)く Danh từ

ちかくchikakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần, ở gần.

  • 彼女の家は公園の近くにある。 Nhà cô ấy gần công viên.
  • 彼女は海の近くで育ったが、泳ぐのが大嫌いだ。 Mặc dù cô ấy lớn lên ở gần biển, cô ấy rất ghét bơi.

Xem đầy đủ từ "近く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ほぼ Phó từ

hoboJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần, gần như, hầu.

  • 1分だってほぼ4ポンドかかるんだから。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.

Xem đầy đủ từ "ほぼ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ほとんど Phó từ

hotondoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần, gần như, hầu, hầu hết.

Xem đầy đủ từ "ほとんど": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大方(おおかた) Phó từ

おおかたōkataHán Việt: ĐẠI PHƯƠNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần, gần như.

Xem đầy đủ từ "大方": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gần tiếng Nhật là gì?

"gần" trong tiếng Nhật là 近い (ちかい) (tính từ), 近く (ちかく) (danh từ), ほぼ (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.