Gốc tiếng Nhật là gì?
"gốc" trong tiếng Nhật là 根源 (こんげん) (danh từ).
根源 Danh từ
こんげんkongenHán Việt: CĂN NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn, căn nguyên, nguồn gốc, gốc.
- 金は諸悪の根源。 Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gốc tiếng Nhật là gì?
"gốc" trong tiếng Nhật là 根源 (こんげん) (danh từ).