Hiệp hội tiếng Nhật là gì?
"hiệp hội" trong tiếng Nhật là 連想 (れんそう) (danh từ), 協会 (きょうかい) (danh từ).
連想 Danh từ
れんそうrensōHán Việt: LIÊN TƯỞNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp hội.
協会 Danh từ
きょうかいkyōkaiHán Việt: HIỆP HỘIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp hội.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệp hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp hội tiếng Nhật là gì?
"hiệp hội" trong tiếng Nhật là 連想 (れんそう) (danh từ), 協会 (きょうかい) (danh từ).