Hoài tiếng Nhật là gì?
"hoài" trong tiếng Nhật là 絶えず (たえず) (phó từ), しょっちゅう (phó từ).
絶えず Phó từ
たえずtaezuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoài.
しょっちゅう Phó từ
shotchūJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoài tiếng Nhật là gì?
"hoài" trong tiếng Nhật là 絶えず (たえず) (phó từ), しょっちゅう (phó từ).