Hoạt động tình báo tiếng Nhật là gì?
"hoạt động tình báo" trong tiếng Nhật là スパイ行為 (スパイこうい) (danh từ).
スパイ行為 Danh từ
スパイこういsupaikōi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoạt động tình báo.
Câu hỏi thường gặp
Hoạt động tình báo tiếng Nhật là gì?
"hoạt động tình báo" trong tiếng Nhật là スパイ行為 (スパイこうい) (danh từ).