Hiện hành tiếng Nhật là gì?
"hiện hành" trong tiếng Nhật là 現行 (げんこう) (danh từ).
現行 Danh từ
げんこうgenkōHán Việt: HIỆN HÀNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện hành, hiện nay.
- 現行の法律は人種の多様性を考慮していない。 Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.
Câu hỏi thường gặp
Hiện hành tiếng Nhật là gì?
"hiện hành" trong tiếng Nhật là 現行 (げんこう) (danh từ).