Hiếm có tiếng Nhật là gì?
"hiếm có" trong tiếng Nhật là 珍しい (めずらしい) (tính từ đuôi i).
珍しい Tính từ đuôi i
めずらしいmezurashiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm, hiếm có.
- 彼ほど平々凡々たる主人公は珍しい。 Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.
Câu hỏi thường gặp
Hiếm có tiếng Nhật là gì?
"hiếm có" trong tiếng Nhật là 珍しい (めずらしい) (tính từ đuôi i).