Hoãn tiếng Nhật là gì?
"hoãn" trong tiếng Nhật là 延期 (えんき) (danh từ).
延期 Danh từ
えんきenkiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoãn.
- 私はその会議を延期してはどうかと提案した。 Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoãn tiếng Nhật là gì?
"hoãn" trong tiếng Nhật là 延期 (えんき) (danh từ).