Hoa kỳ tiếng Nhật là gì?
"hoa kỳ" trong tiếng Nhật là アメリカ (danh từ), アメリカ合衆国 (アメリカがっしゅうこく) (danh từ riêng), 米国 (べいこく) (danh từ).
アメリカ Danh từ
amerikaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa Kỳ, nước mỹ.
アメリカ合衆国 Danh từ riêng
アメリカがっしゅうこくamerikagasshūkoku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa Kỳ, nước mĩ.
米国 Danh từ
べいこくbeikokuHán Việt: MỄ QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa Kỳ, nước mỹ.
米 Danh từ
べいbeiHán Việt: MỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa Kỳ, nước mỹ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoa kỳ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoa kỳ tiếng Nhật là gì?
"hoa kỳ" trong tiếng Nhật là アメリカ (danh từ), アメリカ合衆国 (アメリカがっしゅうこく) (danh từ riêng), 米国 (べいこく) (danh từ).