Hoa lơ tiếng Nhật là gì?
"hoa lơ" trong tiếng Nhật là カリフラワー (danh từ), 花キャベツ (はなキャベツ) (danh từ), 花野菜 (はなやさい) (danh từ).
カリフラワー Danh từ
karifurawā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa, hoa lơ, súp lơ.
花キャベツ Danh từ
はなキャベツhanakyabetsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa, hoa lơ, súp lơ.
花野菜 Danh từ
はなやさいhanayasai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa, hoa lơ, súp lơ.
Câu hỏi thường gặp
Hoa lơ tiếng Nhật là gì?
"hoa lơ" trong tiếng Nhật là カリフラワー (danh từ), 花キャベツ (はなキャベツ) (danh từ), 花野菜 (はなやさい) (danh từ).