Hoàn hảo tiếng Nhật là gì?
"hoàn hảo" trong tiếng Nhật là 完璧 (かんぺき) (tính từ đuôi na), 全い (まったい) (tính từ đuôi i).
完璧 Tính từ đuôi na
かんぺきkanpekiHán Việt: HOÀN BÍCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn hảo.
- 完璧だ! Hoàn hảo!
- 彼は完壁な紳士だ。 Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.
全い Tính từ đuôi i
まったいmattai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn hảo.
Câu hỏi thường gặp
Hoàn hảo tiếng Nhật là gì?
"hoàn hảo" trong tiếng Nhật là 完璧 (かんぺき) (tính từ đuôi na), 全い (まったい) (tính từ đuôi i).