Hiện tượng tiếng Nhật là gì?
"hiện tượng" trong tiếng Nhật là 現象 (げんしょう) (danh từ).
現象 Danh từ
げんしょうgenshōHán Việt: HIỆN TƯỢNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tượng.
- それは極めて普通の現象です。 Đó là một hiện tượng cực kỳ bình thường.
Câu hỏi thường gặp
Hiện tượng tiếng Nhật là gì?
"hiện tượng" trong tiếng Nhật là 現象 (げんしょう) (danh từ).