TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hiếm tiếng Nhật là gì?

"hiếm" trong tiếng Nhật là 珍しい (めずらしい) (tính từ đuôi i), 滅多に (めったに) (phó từ), まれ (tính từ đuôi na).

珍(めずら)しい Tính từ đuôi i

めずらしいmezurashiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiếm, hiếm có.

  • 彼ほど平々凡々たる主人公は珍しい。 Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.

Xem đầy đủ từ "珍しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

滅多(めった)に Phó từ

めったにmettaniJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiếm, ít khi, hiếm khi.

  • 健康には気をつけているので、彼はめったに病気をしない。 Rất quan tâm đến sức khỏe nên anh ấy hiếm khi bị ốm.
  • 私はよく電話をするが、手紙はめったに書かない。 Tôi thường gọi điện thoại, hiếm khi viết thư.

Xem đầy đủ từ "滅多に": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

まれ Tính từ đuôi na

mareJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiếm, hiếm khi.

  • 彼らがフランス語を話すことは、もしあってもまれだ。 Anh ta có cũng rất hiếm khi nói tiếng Pháp.

Xem đầy đủ từ "まれ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiếm tiếng Nhật là gì?

"hiếm" trong tiếng Nhật là 珍しい (めずらしい) (tính từ đuôi i), 滅多に (めったに) (phó từ), まれ (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.