Gặt tiếng Nhật là gì?
"gặt" trong tiếng Nhật là 収穫 (しゅうかく) (danh từ), 刈り取る (かりとる) (động từ).
収穫 Danh từ
しゅうかくshūkakuHán Việt: THU HOẠCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu hoạch, gặt, mùa màng.
刈り取る Động từ
かりとるkaritoru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặt.
Câu hỏi thường gặp
Gặt tiếng Nhật là gì?
"gặt" trong tiếng Nhật là 収穫 (しゅうかく) (danh từ), 刈り取る (かりとる) (động từ).