Hiện đại tiếng Nhật là gì?
"hiện đại" trong tiếng Nhật là 近代的 (きんだいてき) (tính từ đuôi na).
近代的 Tính từ đuôi na
きんだいてきkindaitekiHán Việt: CẶN ĐẠI ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện đại.
Câu hỏi thường gặp
Hiện đại tiếng Nhật là gì?
"hiện đại" trong tiếng Nhật là 近代的 (きんだいてき) (tính từ đuôi na).