Gối tiếng Nhật là gì?
"gối" trong tiếng Nhật là 枕 (まくら) (danh từ), 膝 (ひざ) (danh từ).
枕 Danh từ
まくらmakuraJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gối.
膝 Danh từ
ひざhizaHán Việt: TẤTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu gối, gối.
Câu hỏi thường gặp
Gối tiếng Nhật là gì?
"gối" trong tiếng Nhật là 枕 (まくら) (danh từ), 膝 (ひざ) (danh từ).