Hai mươi tiếng Nhật là gì?
"hai mươi" trong tiếng Nhật là 20 (にじゅう) (số từ), 20歳 (はたち) (danh từ).
20 Số từ
にじゅうnijū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai mươi.
20歳 Danh từ
はたちhatachiHán Việt: NHỊ THẬP TUẾJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai mươi.
Câu hỏi thường gặp
Hai mươi tiếng Nhật là gì?
"hai mươi" trong tiếng Nhật là 20 (にじゅう) (số từ), 20歳 (はたち) (danh từ).