TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hai mươi tiếng Nhật là gì?

"hai mươi" trong tiếng Nhật là 20 (にじゅう) (số từ), 20歳 (はたち) (danh từ).

20 Số từ

にじゅうnijū giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai mươi.

Xem đầy đủ từ "20": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

20歳(はたち) Danh từ

はたちhatachiHán Việt: NHỊ THẬP TUẾJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai mươi.

Xem đầy đủ từ "20歳": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hai mươi tiếng Nhật là gì?

"hai mươi" trong tiếng Nhật là 20 (にじゅう) (số từ), 20歳 (はたち) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.