Hiện trường tiếng Nhật là gì?
"hiện trường" trong tiếng Nhật là 現場 (げんば) (danh từ).
現場 Danh từ
げんばgenbaHán Việt: HIỆN TRƯỜNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện trường.
- 5台の消防車が火事の現場に駆けつけた。 Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.
Câu hỏi thường gặp
Hiện trường tiếng Nhật là gì?
"hiện trường" trong tiếng Nhật là 現場 (げんば) (danh từ).