Gần đây tiếng Nhật là gì?
"gần đây" trong tiếng Nhật là 最近 (さいきん) (danh từ), この間 (このあいだ) (danh từ), 先ごろ (さきごろ) (danh từ).
最近 Danh từ
さいきんsaikinHán Việt: TỐI CẶNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây, ngày nay.
- 私は最近タバコをやめた。 Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc.
- 最近は日本で働いたり勉強したりする外国人が多くなった。 Gần đây, số người nước ngoài học tập và làm việc tại Nhật Bản đã tăng lên.
この間 Danh từ
このあいだkonoaidaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây.
先ごろ Danh từ
さきごろsakigoroHán Việt: TIÊN KHOẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây.
Câu hỏi thường gặp
Gần đây tiếng Nhật là gì?
"gần đây" trong tiếng Nhật là 最近 (さいきん) (danh từ), この間 (このあいだ) (danh từ), 先ごろ (さきごろ) (danh từ).