Hay quên tiếng Nhật là gì?
"hay quên" trong tiếng Nhật là 忘れっぽい (わすれっぽい) (tính từ đuôi i).
忘れっぽい Tính từ đuôi i
わすれっぽいwasureppoi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay quên.
- 彼は忘れっぽくなっていて、そのことでとても悩んだ。 Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
- 祖母はだんだん忘れっぽくなり、弱ってきた。 Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
Câu hỏi thường gặp
Hay quên tiếng Nhật là gì?
"hay quên" trong tiếng Nhật là 忘れっぽい (わすれっぽい) (tính từ đuôi i).