Heo rừng tiếng Nhật là gì?
"heo rừng" trong tiếng Nhật là いのしし (danh từ), 野猪 (やちょ) (danh từ).
いのしし Danh từ
inoshishi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn rừng, heo rừng.
野猪 Danh từ
やちょyacho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn rừng, heo rừng.
Câu hỏi thường gặp
Heo rừng tiếng Nhật là gì?
"heo rừng" trong tiếng Nhật là いのしし (danh từ), 野猪 (やちょ) (danh từ).