TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hiểu tiếng Nhật là gì?

"hiểu" trong tiếng Nhật là わかる (động từ), 意味 (いみ) (danh từ), 理解 (りかい) (danh từ).

わかる Động từ

wakaruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu, thấu hiểu.

  • 子供でもそんな事はわかるぞ。 Kể cả một đứa trẻ con cũng hiểu điều đó.

Xem đầy đủ từ "わかる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

意味(いみ) Danh từ

いみimiHán Việt: Ý VỊJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý vị, hiểu.

  • この単語の意味がわからないのですが。 Tôi không hiểu từ này.
  • おっしゃる意味がわかりませんが。 Tôi không hiểu ý của bạn là gì.

Xem đầy đủ từ "意味": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

理解(りかい) Danh từ

りかいrikaiHán Việt: LÍ GIẢIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự hiểu, hiểu.

  • 壊れたラジオを修理していて、回路の動作原理を理解できていないことに改めて気がつきます。 Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
  • 今私は母親が人前で社交辞令をつかっていたにすぎないと理解しました。 Giờ tôi đã hiểu rằng mẹ tôi chỉ cố tỏ ra lịch sự ở những nơi đông người.

Xem đầy đủ từ "理解": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

知恵(ちえ) Danh từ

ちえchieHán Việt: TRI HUỆJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khôn ngoan, trí tuệ, biết, hiểu.

  • 彼は知恵のある人だ。 Anh ấy là một người hiểu biết.

Xem đầy đủ từ "知恵": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

承知(しょうち) Danh từ

しょうちshōchiHán Việt: THỪA TRIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự biết, hiểu.

Xem đầy đủ từ "承知": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiểu tiếng Nhật là gì?

"hiểu" trong tiếng Nhật là わかる (động từ), 意味 (いみ) (danh từ), 理解 (りかい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.