Gọt tiếng Nhật là gì?
"gọt" trong tiếng Nhật là 皮をむく (かわをむく) (cụm từ), 削る (けずる) (động từ).
皮をむく Cụm từ
かわをむくkawaomuku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gọt.
- 授業をしながらジャガイモの皮をむく先生もいる。 Cũng có giáo viên vừa dạy vừa gọt vỏ khoai tây.
削る Động từ
けずるkezuruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bào, mài, vót, cạo, gọt.
Câu hỏi thường gặp
Gọt tiếng Nhật là gì?
"gọt" trong tiếng Nhật là 皮をむく (かわをむく) (cụm từ), 削る (けずる) (động từ).