Hiến pháp tiếng Nhật là gì?
"hiến pháp" trong tiếng Nhật là 憲法 (けんぽう) (danh từ).
憲法 Danh từ
けんぽうkenpōHán Việt: HIẾN PHÁPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiến pháp.
- 憲法裁判所は、今日の朝の内に判決を下すだろう。 Tòa án Hiến pháp sẽ đưa ra phán quyết trong sáng nay.
Câu hỏi thường gặp
Hiến pháp tiếng Nhật là gì?
"hiến pháp" trong tiếng Nhật là 憲法 (けんぽう) (danh từ).