Hoạt động tiếng Nhật là gì?
"hoạt động" trong tiếng Nhật là 活動 (かつどう) (danh từ), 操作 (そうさ) (danh từ), 作業 (さぎょう) (danh từ).
活動 Danh từ
かつどうkatsudōHán Việt: HOẠT ĐỘNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoạt động.
- 彼は慈善活動で忙しい。 Anh ấy bận rộn tham gia các hoạt động từ thiện.
操作 Danh từ
そうさsōsaHán Việt: THAO TÁCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thao tác, hoạt động.
作業 Danh từ
さぎょうsagyōHán Việt: TÁC NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoạt động.
アクティビティ Danh từ
akutibiti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoạt động.
動く Động từ
うごくugokuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy, hoạt động.
- この自動販売機、動かないんですが。 Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.
- どういうふうに動くか見せてください。 Hãy cho tôi xem nó hoạt động thế nào.
Câu hỏi thường gặp
Hoạt động tiếng Nhật là gì?
"hoạt động" trong tiếng Nhật là 活動 (かつどう) (danh từ), 操作 (そうさ) (danh từ), 作業 (さぎょう) (danh từ).