Hiệp ước tiếng Nhật là gì?
"hiệp ước" trong tiếng Nhật là 条約 (じょうやく) (danh từ), 協定 (きょうてい) (danh từ), 協約 (きょうやく) (danh từ).
条約 Danh từ
じょうやくjōyakuHán Việt: ĐIỀU ƯỚCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều ước, hiệp ước.
協定 Danh từ
きょうていkyōteiHán Việt: HIỆP ĐỊNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp định, điều ước, hiệp ước.
協約 Danh từ
きょうやくkyōyakuHán Việt: HIỆP ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp ước.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp ước tiếng Nhật là gì?
"hiệp ước" trong tiếng Nhật là 条約 (じょうやく) (danh từ), 協定 (きょうてい) (danh từ), 協約 (きょうやく) (danh từ).