Hiệu sách tiếng Nhật là gì?
"hiệu sách" trong tiếng Nhật là 本屋 (ほんや) (danh từ), 書店 (しょてん) (danh từ).
本屋 Danh từ
ほんやhon'yaHán Việt: BẢN ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu sách, nhà sách.
- この本は私が駅前のある本屋で買ったものなんだ。 Cuốn sách này tôi mua ở hiệu sách trước nhà ga.
- そのデパートの前に本屋があります。 Đằng trước trung tâm thương mại đó có một hiệu sách.
書店 Danh từ
しょてんshotenHán Việt: THƯ ĐIẾMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu sách, nhà sách.
Câu hỏi thường gặp
Hiệu sách tiếng Nhật là gì?
"hiệu sách" trong tiếng Nhật là 本屋 (ほんや) (danh từ), 書店 (しょてん) (danh từ).