Hoàn cảnh tiếng Nhật là gì?
"hoàn cảnh" trong tiếng Nhật là 環境 (かんきょう) (danh từ), 都合 (つごう) (danh từ).
環境 Danh từ
かんきょうkankyōHán Việt: HOÀN CẢNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi trường, hoàn cảnh, môi sinh.
都合 Danh từ
つごうtsugōHán Việt: ĐÔ HỢPJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh, sự thuận tiện (都合がいい — tiện)
Câu hỏi thường gặp
Hoàn cảnh tiếng Nhật là gì?
"hoàn cảnh" trong tiếng Nhật là 環境 (かんきょう) (danh từ), 都合 (つごう) (danh từ).