Hai tiếng Nhật là gì?
"hai" trong tiếng Nhật là 二つ (ふたつ) (số từ), 二 (に) (số từ), 二倍 (にばい) (danh từ).
二つ Số từ
ふたつfutatsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].
- 二つのデザインのうちで後者より前者の方が好きだ。 Trong hai thiết kế, tôi thích cái trước hơn cái sau.
- その二つの実験は類似の結果を出した。 Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.
二 Số từ
にniHán Việt: NHỊJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai.
- 午後二時です。 Bây giờ là hai giờ chiều.
- 二羽のからすが空を飛んでいます。 Trên trời có hai con quạ đang bay.
二倍 Danh từ
にばいnibaiHán Việt: NHỊ BỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai, hai lần, gấp hai.
- そんなわけでダチョウの肉は牛肉や豚肉の2倍以上の値段となる。 Vì lý do đó mà thịt đà điểu có giá đắt gấp hai lần thịt lợn hay thịt bò.
チーズ Danh từ
chīzuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phó mát, hai.
Câu hỏi thường gặp
Hai tiếng Nhật là gì?
"hai" trong tiếng Nhật là 二つ (ふたつ) (số từ), 二 (に) (số từ), 二倍 (にばい) (danh từ).