TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hai tiếng Nhật là gì?

"hai" trong tiếng Nhật là 二つ (ふたつ) (số từ), 二 (に) (số từ), 二倍 (にばい) (danh từ).

二(ふた)つ Số từ

ふたつfutatsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

  • 二つのデザインのうちで後者より前者の方が好きだ。 Trong hai thiết kế, tôi thích cái trước hơn cái sau.
  • その二つの実験は類似の結果を出した。 Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.

Xem đầy đủ từ "二つ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

二(に) Số từ

にniHán Việt: NHỊJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai.

  • 午後二時です。 Bây giờ là hai giờ chiều.
  • 二羽のからすが空を飛んでいます。 Trên trời có hai con quạ đang bay.

Xem đầy đủ từ "二": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

二倍(にばい) Danh từ

にばいnibaiHán Việt: NHỊ BỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai, hai lần, gấp hai.

  • そんなわけでダチョウの肉は牛肉や豚肉の2倍以上の値段となる。 Vì lý do đó mà thịt đà điểu có giá đắt gấp hai lần thịt lợn hay thịt bò.

Xem đầy đủ từ "二倍": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

チーズ Danh từ

chīzuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phó mát, hai.

Xem đầy đủ từ "チーズ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hai tiếng Nhật là gì?

"hai" trong tiếng Nhật là 二つ (ふたつ) (số từ), 二 (に) (số từ), 二倍 (にばい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.